Chương trình học
Lộ trình & Học phí
Đăng ký
01
02
03
04
Công nghệ chế biến thực phẩm – Ứng dụng quy trình sản xuất hiện đại vào thực tế doanh nghiệp và cơ sở sản xuất
QA/QC & Kiểm soát chất lượng – Kỹ năng kiểm tra, đánh giá chất lượng và đảm bảo tiêu chuẩn sản phẩm
An toàn vệ sinh thực phẩm (VSATTP) – Kiến thức về tiêu chuẩn vệ sinh, bảo quản và kiểm định thực phẩm
Nghiên cứu & phát triển sản phẩm (R&D) – Xây dựng và cải tiến sản phẩm phù hợp nhu cầu thị trường
ĐH/CĐ
cùng khối ngành
✓ Thời gian: Từ 2 năm (tùy số môn được miễn)
✓ Xét miễn giảm tối đa các môn đại cương và chuyên ngành
✓ Học phí chỉ tính trên số tín chỉ thực học
✓ Bằng tốt nghiệp không ghi hình thức đào tạo
Phổ biến nhất
CĐ khác ngành
✓ Thời gian: Từ 2.5 - 3 năm
✓ Được miễn giảm các môn đại cương (Toán, Tiếng Anh, Triết...)
✓ Tập trung học các môn chuyên ngành cốt lõi
✓ Phù hợp người chuyển sang lĩnh vực công nghệ thực phẩm
✓ Bằng tốt nghiệp không ghi hình thức đào tạo
Bằng THPT
✓ Thời gian: 4 - 4.5 năm (theo chương trình chuẩn)
✓ Học đầy đủ từ môn đại cương đến chuyên ngành
✓ Xây dựng nền tảng kiến thức vững chắc từ cơ bản
✓ phù hợp cho học viên trẻ chưa có bằng ĐH/CĐ
| Đối tượng người học | Thời gian đào tạo (Dự kiến) | Tổng số tín chỉ (Hệ Kỹ sư) | Tổng số tín chỉ (Hệ Cử nhân) |
| Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương | 4,0 - 4,5 năm | 153 tín chỉ | 120 tín chỉ |
| Tốt nghiệp Trung cấp (TC) | 2,5 - 3,5 năm | 120 tín chỉ | 83 - 90 tín chỉ |
| Tốt nghiệp Đại học (VB2) | 2,0 - 2,5 năm | 90 tín chỉ | 66 - 72 tín chỉ |
| Tốt nghiệp Cao đẳng (CĐ) | 2,0 - 2,5 năm | 100 tín chỉ | 66 - 78 tín chỉ |
| Khối kiến thức | Số tín chỉ (Dự kiến) | Các học phần tiêu biểu |
| I. Giáo dục đại cương | 48 | Triết học, Pháp luật, Ngoại ngữ, Hóa học, Sinh học, Toán cao cấp, Vật lý... |
| II. Phần đặc thù E-learning | 06 | Nhập môn Internet + E-learning; Phát triển kỹ năng cá nhân (Bắt buộc). |
| III. Kiến thức cơ sở ngành | 25 | Hóa sinh thực phẩm, Hóa học thực phẩm, Công nghệ lên men, Dinh dưỡng học... |
| IV. Kiến thức ngành | 42 | Quản lý chất lượng & ATVSTP, Vi sinh thực phẩm, Phụ gia thực phẩm, Công nghệ bao gói... |
| V. Kiến thức bổ trợ | 09 | Nghiên cứu và phát triển sản phẩm (R&D), Quản trị doanh nghiệp, Marketing. |
| VI. Thực tập & Tốt nghiệp | 25 | Thực tập nghề nghiệp (3 cấp độ), Đồ án chuyên ngành, Thực tập tốt nghiệp. |
| VII. Rèn nghề | 05 | Kỹ năng viết báo cáo, Rèn nghề cơ sở ngành, Rèn nghề chuyên ngành. |
Học viên đang theo học
Thời gian trung bình tốt nghiệp
Hỗ trợ từ cố vấn học tập
Tư vấn lộ trình học phù hợp trong 30 phút
Xét miễn giảm môn học ngay khi đăng ký
Nhận bộ tài liệu tham khảo miễn phí